| hải sâm | dt. C/g. Đồn-đột, loại đỉa biển. |
| hải sâm | dt (H. sâm: củ sâm) Một thứ đỉa biển dùng làm thức ăn quí: Y học phương Đông coi hải sâm là một thứ thuốc bổ thận. |
| hải sâm | dt. (đ) Loại đỉa biển rất lớn, làm thức ăn rất quí. // Loại hải sâm. |
| hải sâm | .- Đỉa biển, dùng làm thức ăn quí. |
Bỗng có tiếng trẻ khóc ở nhà trên , bà Phán bảo Loan : Mợ trông hộ con hai nồi hải sâm để nó lên cho con bú. |
Nghĩ đến nồi hải sâm , Loan giật mình nói : Thôi chết tôi rồi ! Bà Phán đến mở vung coi , rồi kêu : Khê mẹ nó rồi còn gì nữa ! Loan bảo khẽ Bích ngồi gần ấy : Sao cô không trông hộ tôi một tí. |
Tuất vùng vằng nhắc nồi hải sâm ra hiên đổ cả xuống rãnh. |
| Tôi , chứ người mẹ chồng khác thì người ta hết cả nồi hải sâm vào mặt ấy ! Rồi như nói thế cũng chưa đủ hả giận , bà Phán dí ngón tay vào trán Loan , quệt mạnh một cái và mai mỉa : Ác như thế... không trách được tuyệt đường sinh đẻ ! Mợ tắt đèn ! Để tôi đọc nốt đoạn này đã. |
| Theo bà Heather Brandon (Cục quản lý đại dương và khí quyển quốc gia Hoa Kỳ NOAA) , sẽ có 13 loài hải sản nhập khẩu được NOAA giám sát kể từ ngày 1/1/2018 , gồm : cá hồng , hhải sâm, cá mập , cá kiếm , cá ngừ (cá ngừ đại dương , cá ngừ mắt to , cá ngừ vằn , cá ngừ vây xanh , cá ngừ vây vàng) , cá mú , cá nục heo (Mahi Mahi) , cua hoàng đế , cua xanh Đại Tây Dương , tôm , bào ngư và cá tuyết Đại Tây Dương. |
| Các loại thực phẩm được khuyên thường xuyên bổ sung trong chế độ ăn uống hàng ngày hỗ trợ điều trị xuất tinh sớm và cải thiện chức năng sinh lý như các loại rau quả , hải sản (hầu , hhải sâm, ) , các loại thịt (thịt dê , thịt chó , thịt bò , ) , giá đỗ , ngũ cốc , sô cô la đen , TS.BS Phạm Hưng Củng , nguyên Vụ trưởng Vụ Y học cổ truyền (Bộ Y tế) cho biết , nguyên nhân chính của tình trạng mãn dục nam chính là việc giảm testosterone nên việc bổ sung testosterone sẽ là phương pháp hữu hiệu giúp quý ông lấy lại cảm giác nghiện vợ. |
* Từ tham khảo:
- gian-bạo
- gian-cừ
- gian-đạo
- gian đạo-sĩ
- gian-đồ
- gian-hung