| hải quân | dt. Lính thuỷ, binh-đội tuần biển, trên các loại tàu chiến. |
| hải quân | - dt. Quân chủng của lực lượng vũ trang những nước có biển, làm nhiệm vụ chiến lược, chiến dịch trên chiến trường, biển và đại dương. |
| hải quân | dt (H. quân: bộ đội) Quân đội chuyên hoạt động trên biển: Hải quân ta phải được xây dựng ngày càng mạnh (VNgGiáp). |
| hải quân | dt. Quân-đội trên biển. // Bộ Hải-quân. Căn-cứ hải-quân. |
| hải quân | .- Quân chủng chiến đấu bằng chiến hạm và máy bay chuyên chở bằng các tàu sân bay. |
24. Đột nhập doanh trại hải quân Mumbai Những ngày còn ở Việt Nam , tôi có quen Kavleet , một thương gia Ấn Độ lấy vợ người Việt , hiện đang sinh sống và làm việc tại thành phố Hồ Chí Minh |
Katrina lấy chồng là đại tá hải quân nên gia đình cô được cấp nhà trong doanh trại Hải quân ở phía nam thành phố. |
Khu hải quân của Mumbai dường như thuộc về một thế giới khác hẳn so với những gì tôi thường thấy ở Ấn Độ. |
| Họ có sân Golf riêng , bể bơi riêng , phòng tập thể dục riêng , thậm chí có cả bãi biển riêng dành cho những người làm trong hải quân và gia đình. |
| Chị hết sức thích thú khi thấy tôi chết lặng đi ngắm nhìn vẻ đẹp tách biệt hoàn toàn với thế giới bên ngoài của nơi đây : "Thích không? Lấy chồng hải quân đi sẽ được ở khu này. |
Sau bữa cơm chiều , chị lái xe đưa chúng tôi ra địa điểm yêu thích nhất của chị ở khu này : bãi biển riêng của lính hải quân. |
* Từ tham khảo:
- kẻ tám lạng người nửa cân
- kẻ Tần người Việt
- kẻ Tấn người Tần
- kẻ khó
- kẻ thù
- kẻ thưa người gửi