| hải để | dt. Đáy biển. |
Đặt quan trấn , quan lộ vá sát hải sứ ở trấn Vân Đồn , lại đặt quân Bình hải để trấn giữ. |
| Chủng đội Nguyễn Văn [44b] Lôi tâu xin cho đi lấy ngọc trai ở Đông hải để dùng vào các việc của nhà nước , nhưng vua không nghe. |
| Sau cuộc gặp với các lãnh đạo Trung Quốc tại Bắc Kinh , bà May sẽ thăm Thượng Hhải đểthúc đẩy hợp tác thương mại và đầu tư. |
| Hồi tuần trước , lực lượng bảo vệ bờ biển Libya cũng đã cứu hơn 3.000 người di cư đang tìm cách vượt Địa Trung Hhải đểtới châu Âu , trong khi đó phía Italy cứu được khoảng 2.000 người. |
| Ảnh : Quang Anh Trung tá Phạm Thân Quyến , Trạm trưởng , Trạm Biên phòng cửa khẩu cảng Phú Mỹ , cho biết : Số phế liệu trên là của Công ty thép An Hưng Tường (Bình Dương) nhập khẩu từ Australia về cảng SITV , sau đó chuyển lên nhà máy của công ty được công nhân Công ty xếp dỡ Tân Quang và Công ty thép An Hưng Tường thu gom , sau đó cấu kết với Hhải đểđưa ra ngoài tiêu thụ. |
| Ban Chỉ huy Biên phòng cửa khẩu cảng Bà Rịa Vũng Tàu đã triệu tập toàn bộ công nhân xếp dỡ Tân Quang và Công ty An Hưng Tường làm việc trên tàu trong thời gian xảy ra vụ việc và lái xe Hồ Phi Hhải đểđiều tra xử lý. |
* Từ tham khảo:
- châu-hành
- chây-kỳ
- châu-luân
- châu lưu
- châu-mật
- châu-niên