| hải dương học | dt. Môn học nghiên-cứu hình-thể, độ sâu, sức nước, và mọi sinh-vật của biển. |
| hải dương học | dt (H. dương: biển lớn; học: môn học) Môn học nghiên cứu về biển và những sinh vật sống trong biển: ở Nha-trang có một viện hải dương học. |
| hải dương học | dt. Môn chuyên cứu về biển: Hải dương học chia ra hai ngành: hải-dương vật-học nghiên-cứu về độ sâu của biển, tỉ-trọng, nhiệt-độ, áp-lực của nước biển về thuỷ-triều, hình-thế của bờ biển v.v... và hải dương sinh-học nghiên-cứu về các sinh vật ở biển, các loại hải-thảo v.v... |
| hải dương học | .- d. Khoa học nghiên cứu nước và đáy các biển và các sinh vật sống trong môi trường đó. |
| Nghiên cứu khoa học đầu tiên được thực hiện hồi năm 1948 và lúc đó đã có một tờ báo khoa học thành công , Richard Norris , nhà hhải dương họctại Đại học California San Diego nói. |
| Trường Đại học Khoa học Tự nhiên 2.15 QHT 7460101 Toán học A00 A01 D07 D08 2.16 QHT 7460117 Toán tin A00 A01 D07 D08 2.17 QHT 7480105 Máy tính và khoa học thông tin A00 A01 D07 D08 2.18 QHT 7480105 CLC Máy tính và khoa học thông tin** CTĐT CLC TT23 A00 A01 D07 D08 2.19 QHT 7440102 Vật lí học A00 A01 B00 C01 2.20 QHT 7440122 Khoa học vật liệu A00 A01 B00 C01 2.21 QHT 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00 A01 B00 C01 2.22 QHT 7440112 Hóa học A00 B00 D07 2.23 QHT 7440112 TT Hóa học** CTĐT tiên tiến A00 B00 D07 2.24 QHT 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 B00 D07 2.25 QHT 7510401 CLC Công nghệ kỹ thuật hóa học** CTĐT CLC TT23 A00 B00 D07 2.26 QHT 7720203 CLC Hóa dược** CTĐT CLC TT23 A00 B00 D07 2.27 QHT 7440217 Địa lí tự nhiên A00 A01 B00 D10 2.28 QHT 7440231 Khoa học thông tin địa không gian A00 A01 B00 D10 2.29 QHT 7850103 Quản lý đất đai A00 A01 B00 D10 2.30 QHT 7420101 Sinh học A00 B00 A02 D08 2.31 QHT 7420201 Công nghệ sinh học A00 B00 A02 D08 2.32 QHT 7420201 CLC Công nghệ sinh học** CTĐT CLC TT23 A00 B00 A02 D08 2.33 QHT 7440301 Khoa học môi trường A00 A01 B00 D07 2.34 QHT 7440301 TT Khoa học môi trường** CTĐT tiên tiến A00 A01 B00 D07 2.35 QHT 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 A01 B00 D07 2.36 QHT QHTN01 Khí tượng và khí hậu học A00 A01 B00 D07 2.37 QHT Hhải dương họcA00 A01 B00 D07 2.38 QHT QHTN02 Địa chất học A00 A01 D07 A16 2.39 QHT Kỹ thuật địa chất A00 A01 D07 A16 2.40 QHT Quản lý tài nguyên và môi trường A00 A01 D07 A16 3. |
| Khu nghỉ dưỡng được sắp đặt theo mô hình 18 phân khoa , từ khoa hóa học cho đến khoa tự nhiên , khoa thực vật , hhải dương học, Mỗi giáo cụ học tập giản đơn trong giảng đường được biến hình trở thành những vật dụng trang trí xa hoa , hiện đại , hàm chứa những bí mật thôi thúc trí tưởng tượng và đam mê khám phá của từng du khách. |
| Thứ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường Nguyễn Linh Ngọc cho biết quá trình thực hiện sẽ được giám sát , quan trắc chặt chẽ bởi đơn vị độc lập là Viện Hhải dương họccó sự tham gia của Bộ Tài nguyên Môi trường , các bộ ngành liên quan và chính quyền địa phương. |
| Viện trưởng Viện Hhải dương họcNha Trang cho biết , các nhà khoa học của Viện vừa kết thúc chuyến khảo sát , đánh giá hiện trạng khu vực biển Bình Thuận dự kiến nhận chìm gần 1 triệu m3 bùn thải. |
| TS Võ Sĩ Tuấn , Viện trưởng Viện Hhải dương họcNha Trang cho biết , các nhà khoa học của Viện Hải dương học vừa kết thúc chuyến khảo sát , đánh giá hiện trạng khu vực biển Bình Thuận dự kiến nhận chìm gần 1 triệu m3 bùn thải. |
* Từ tham khảo:
- thần nanh đỏ mỏ
- thần nào hưởng của nấy
- thần nào tế ấy
- thần phả
- thần phong
- thần phục