| hài lòng | tt. Thoả lòng đẹp dạ: Cha mẹ hài lòng khi thấy con nên người. |
| hài lòng | - tt Vui vẻ bằng lòng: Con ngoan, cha mẹ hài lòng. |
| hài lòng | tt Vui vẻ bằng lòng: Con ngoan, cha mẹ hài lòng. |
| hài lòng | đt. Bằng lòng. |
| hài lòng | .- Được vừa ý: Con ngoan, cha mẹ hài lòng. |
| Minh ngắm gà buộc miệng khen : Con gà đẹp quá mình nhỉ ? Liên cười hài lòng : Em mua có hai hào tám thôi đấy. |
| Cho là ý chí khát sống và yêu sống của chồng càng ngày càng mạnh , Liên rất hài lòng , vui sướng. |
| Sài đành chịu số phận hẩm hiu để cho mọi người , cả người thân thuộc lẫn kẻ dửng dưng đều hài lòng vì cậu không chê vợ. |
| Chú Hà nhìn mình cười và gật gật rất hài lòng... Chính uỷ cau mày vẻ bực bội. |
| Anh gật gù hài lòng : “Thế này được rồi. |
| Họ rất hài lòng về những chi tiết nhỏ nhặt phải là hỏi han kỹ lưỡng mới biết được cung cách của người đẻ. |
* Từ tham khảo:
- méng
- meo
- meo
- meo
- meo
- meo