| hai vai | dt. Hai bên vai: Hai vai ê-ẩm // Hai bổn-phận, hai việc quan-trọng phải đảm-đương: Hai vai gánh nặng về hai, Nghiêng mình cõng chúa tay dìu mẫu-thân (CD). |
| Thu níu mạnh lấy hai vai Trương và nàng nói mấy tiếng rất nhỏ , nhỏ quá Trương không nghe thấy , nhưng cũng đoán hiểu là nàng định nói : Em yêu anh. |
| Nhưng mỗi lần rời khỏi đám đông lên chuốc rượu , ông cả tự nhiên thấy lạnh ở hai vai và trên bộ áo tầm thường của ông , ông tưởng người ta trông thấy rõ cả cái tầm thường của đời ông. |
| Bà cuống quýt gọi Loan , Loan chạy lên , ngơ ngác nhìn , tay còn cầm một bó rau dền ; hai vai và vai cổ tay áo nàng ướt đẩm nước mưa. |
| Giá thỉnh thoảng có một tiếng thở dài không làm cho hai vai nàng hơi đưa lên thì ai bước vào phòng trông thấy cũng tưởng nàng ngủ. |
| Chung quanh hai người ấy , hai vai chính của tấn thảm kịch gia đình lại còn mấy đứa em ngang ngạnh , tai ngược , những quân do thám. |
| Hình như có ai , có một sức mạnh thiêng liêng , huyền bí nắm chặt hai vai nàng kéo về phía sau. |
* Từ tham khảo:
- ăn gió nằm sương
- ăn giơ
- ăn gọ
- ăn gỏi
- ăn gởi nằm nhờ
- ăn gửi nằm chờ