| hai ta | dt. Hai đứa mình, mình và một người nữa cùng trang-lứa: Chèo mau để thiếp gặp anh, Hai ta hiệp lại cho thành một đôi (CD). |
| Cậu nên nghĩ lại mà thương tôi , thử hỏi xem từ khi lấy nhau , hai ta đã được cùng nhau sống mấy ngày vui chưa ? Thân cũng hơi trạnh lòng thương vợ , ngọt ngào nói : Nhưng gia đình chúng ta yên ổn thế này , mợ còn ước gì nữa. |
Loan nói : hai ta đứng tạm ở đây đợi cô ả đi qua đã. |
Dũng giơ tay nâng cao mấy cành bồ kết dại , bảo Loan : hai ta phải ra thôi. |
| Tính em thế , không bao giờ nghĩ đến việc trước hay việc sau cả , chỉ biết hôm nay hai ta còn đây , gặp nhau đây , vui mừng... ta hãy biết có thế. |
| Vũ trụ này là riêng của hai ta , ai mà cướp được... Nói chưa dứt câu , nàng lại lấy tay ôm mặt nức nở. |
Chàng có cảm tưởng rằng chốc nữa không phải chỉ là một mình trốn khỏi chùa , vì sau đêm ấy , chàng thấy sư cô không những không tìm cách giữ chàng ở lại mà còn xúi giục chàng trốn đi như ngầm bảo : " hai ta cùng trốn ". |
* Từ tham khảo:
- thuỷ-cầu
- thuỷ-cư
- thuỷ-chuẩn
- thuỷ-dư-học
- thuỷ-đạo lưu-thông
- thuỷ-điện-lực