| hai bữa | dt. Hai ngày: Hẹn hai bữa trả // Hai lượt ăn chính trong ngày: Ngày hai bữa muối dưa. |
| Bà cẩn thận như thế là vì đã hai bữa cơm liền , bữa nào trong bát rau luộc cũng có sâu , và Khải , con giai bà , đã phải phàn nàn làm bà đến khó chịu. |
| Trừ những việc ấy chỉ còn hhai bữacơm , giặt giũ quần áo cho các trẻ. |
Mỗi ngày hhai bữacơm , cho " thầy , cô " , và những đứa trẻ ăn xong , nàng mới được ăn , và ăn dưới bếp với thằng nhỏ : mới đầu , nàng cũng thấy khó chịu , vì nàng chưa hề biết đến cái cảnh phân biệt như thế. |
| Cái cảnh chia việc với thằng nhỏ và ngày hhai bữacơm ăn với nó trong bếp đã làm nó biết rằng nàng không hề có quyền thế gì trong nhà. |
| Việc nhà đã có kẻ thu xếp , rồi ngày hhai bữacó người hầu hạ. |
| Chưa được một tháng , mợ phán thấy cái cảnh ăn ngày hai bữa rồi quanh quẩn bên con là nhàn hạ quá , là sung sướng quá , bèn nuôi vú rồi bắt nàng lại phải làm lụng như cũ. |
* Từ tham khảo:
- giặm-giọt
- giặm thêm
- giằn-vật
- GIẰN-GIỌC
- giăng mùng
- giăng nọc