| hai bên | dt. Hai phía kềm một vật ở giữa: Hai bên đường, hai bên nhà, hai bên phố // C/g. Hai đàng, hai người hay hai nhóm người có việc với nhau: Hai bên gay-cấn; Hai bên đã ưng-thuận; Hai bên nội ngoại đều vui lòng. |
| " Đã nhổ xong nước trầu , và lau chùi sạch sẽ hai bên mép , bà Tuân vội cướp lời : Làm lẽ cũng ba , bảy đường làm lẽ , cụ ạ. |
| hai bên toàn những gian nhà tiều tuỵ của những người ít tiền phải ra vùng ngoại ô trú ngụ , mấy rặng bồ kếp dai đã trụi lá còn trơ lại những chùm quả đen , héo quăn. |
| Chàng vòng cánh tay thu hai bàn tay để lên ngực là chỗ khô và ẩm nhất ; nước mưa chảy làm chàng càng cay và ngứa ở sau gáy và hai bên má. |
Trước khi vào " xăm " , Trương đưa mắt nhìn hai bên như sợ có người quen trông thấy. |
| Một bàn tay mềm đặt lên trán rồi nắn hai bên thái dương. |
Trương ngủ thiếp đi , chàng nhìn thấy mình cứ cố nhoi lên để tránh mũi dao mà Thu đưa vào cổ mình , nhưng có một sức mạnh ghê gớm giữ chặt lấy chàng , đè nặng hai bên ngực. |
* Từ tham khảo:
- tòng-phụ
- tòng-phục
- tòng-tiệm
- tòng-tiền
- tòng-tôn
- tòng-tục