| hạ tiêu | dt. Đì, phần dưới bụng. |
| Vậy nên , nếu không chấp nhận "hạ mình" (như cách nói của Như Quỳnh) , hhạ tiêuchuẩn xuống một chút , thực tế một chút , thì có nguy cơ là những cô nàng này sẽ ế đến già thôi. |
| Gần 40 rồi đâu còn trẻ nữa Bạn không phải là đồ cũ bị giảm giá trị qua năm tháng nên không việc gì phải hhạ tiêuchuẩn của mình , nhất là khi nó thể hiện giá trị con người bạn. |
| Trước tình hình đó , UBND tỉnh đề nghị lãnh đạo Samsung Thái Nguyên giải quyết việc làm bằng cách hhạ tiêuchuẩn về độ tuổi , trình độ để tiếp nhận người lao động thuộc các hộ nghèo , cận nghèo vào làm việc tại công ty và các doanh nghiệp phụ trợ đóng trên địa bàn tỉnh. |
* Từ tham khảo:
- khuynh-bội
- khuynh-đãng
- khuynh-động
- khuynh-gia
- khuynh-hãm
- khuynh-hữu