Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hà diệp
dt. (thực): Lá sen, một vị thuốc bắc, khí ấm, vị đắng, tính sáp, không độc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thân-cựu
-
thân-chi
-
thân-dân
-
thân-đẳng
-
thân-lập
-
thân-lập-thư
* Tham khảo ngữ cảnh
Hỗ trợ điều trị gan nhiễm mỡ : Trạch tả 20g , hà thủ ô (sống) , thảo quyết minh , đan sâm , hoàng kỳ , mỗi vị 15g , sơn tra (sống) 30g , hổ trương 15g , h
hà diệp
15g.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
HÀ-DIỆP
* Từ tham khảo:
- thân-cựu
- thân-chi
- thân-dân
- thân-đẳng
- thân-lập
- thân-lập-thư