Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hà lãng
dt. Chỗ nổi nước lai-láng và cạn // (R) Chỗ trống ngoài hè chái
: Chừa hà-lãng cho mát //
trt. Bao-đồng, buông tay, không giới-hạn
: Làm hà-lãng, nói hà-lãng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lỡ vời
-
lơi dần
-
lơi-lơi
-
lơi ra
-
lơi-xịch
-
lời ca
* Tham khảo ngữ cảnh
Khát Chân người
hà lãng
, huyện Vĩnh Linh
1281
, ba đời làm thượng tướng quân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hà-lãng
* Từ tham khảo:
- lỡ vời
- lơi dần
- lơi-lơi
- lơi ra
- lơi-xịch
- lời ca