| hà khẩu | dt. Cửa sông, nơi sông giáp với biển. |
| hà khẩu | dt (H. hà: sông; khẩu: miệng) Cửa sông: Thuyền đã vượt hà khẩu ra biển. |
| hà khẩu | .- Cửa sông (cũ). |
1116 Tức phường hà khẩu sau này , ở vào khoảng phố Hàng Buồm , Hà Nội ngày nay. |
| Chuyện bắt đầu từ 10h tối ngày 7/2/2017 , cảnh sát kiểm tra định kỳ tại phòng chờ ga tàu hỏa tại Hhà khẩu. |
| Người đàn ông cho biết người phụ nữ là cô dâu người Việt mình vừa mua tại Hhà khẩu. |
| Căn cứ các đầu mối , cảnh sắt đã bắt giữ được nghi phạm là một người phụ nữ Việt họ Phạm , từng là nhà cung ứng buôn bán phụ nữ , cũng tại , huyện Hhà khẩu. |
| Sau đó tại Hhà khẩuVân Nam , Bình Biên , An Phú Giang Tây , An Huy Lệ Tân bắt được 7 nghi phạm. |
| Tương ứng phía Chi đội Biên phòng Châu Hồng Hà (Vân Nam Trung Quốc) gồm 11 Đồn , Trạm trực thuộc : Trạm Kiểm soát biên giới Ma Ngan Tý và Đồn Công an Biên phòng Ma Ngán Tý ; Trạm Kiểm soát Biên giới Pả Sa , các Đồn Công an Biên phòng Dào San , Pả Sa và Đồn Công an Biên phòng đường thủy Hhà khẩu; Đồn Công an Biên phòng Long Bảo ; Đồn Công an Biên phòng Nam Khê ; Trạm Kiểm soát Biên giới Tân Điếm , Lao Kha và Đồn Công an Biên phòng Kiều Đầu. |
* Từ tham khảo:
- trâu cui
- trâu dắt ra, bò dắt vào
- trâu dong bò dắt
- trâu đạp cũng chết, voi đạp cũng chết
- trâu đẻ tháng năm, vợ đẻ tháng sáu
- trâu đeo mõ, chó leo thang