| minh thị | trt. (Pháp): Cách rõ-rệt, dễ hiểu: Luật gia-đình đã minh-thị quy-định các vấn-đề giá-thú, tử-hệ, thân-quyền. |
| minh thị | tt. Rõ ràng. |
| Nguyên nhân là do thông tin trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất chưa thực sự mminh thịnên người có thẩm quyền không có đủ cơ sở xác định diện tích đất này chưa đủ điều kiện để giao dịch. |
| Thứ tư , cụ thể hóa thông tin của các thành viên tại hộ gia đình sử dụng đất trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất để bảo đảm sự mminh thịtrong xác định việc đủ điều kiện giao dịch. |
| Điều này phần nào chứng mminh thịtrường fintech ở Việt Nam rất tiềm năng và các start up fintech Việt đủ sức chinh phục thị trường nội địa. |
| Chứng mminh thịtrường chứng khoán Việt Nam ít chịu ảnh hưởng bởi sự kiện Brexit , ông Phạm Hồng Sơn dẫn chứng , sau khi bị tác động tâm lý , thị trường đã có sự phục hồi rõ nét , khi đóng cửa phiên giao dịch hôm qua (ngày 1/7) , chỉ số VN Index đã tăng tới hơn 8 điểm (tăng 1 ,27%) lên trên 640 điểm. |
* Từ tham khảo:
- vận-hà
- vận-hành bảo-vệ
- vận-hành đêm
- vận-hành hàng dọc
- vận-hành ngày
- vận-hành trên đường