| hà lại | dt. Quan-lại hà-khắc: Nạn hà-lại còn độc dữ hơn nạn cọp. |
| Chàng thầm nhắc lại câu hỏi Hà lúc nãy : " Cô Loan vừa sang đây chơi ? " và khó chịu nhìn Hà ngẫm nghĩ : Mình hỏi thế chứ có lấy làm lạ gì đâu mà hà lại cho là mình lấy làm lạ. |
Ngồi yên một lát hà lại cất tiếng nói : Nghe đồn anh Trúc vui tính hay nói đùa lắm. |
| Với tất cả bối cảnh ấy , thị trấn Đôhà lạiại được đặt giữa một trong những luồng gió Lào khốc liệt nhất. |
| Nhưng cảnh sát Đông hà lại tư túi với bọn này nên thả lòng. |
Chưa bao giohà lạiại quên đi cảm giác say xe như chuyến đi này. |
| Tuy nhiên , bạc hhà lạilà thứ bạn không nên sử dụng trước khi quan hệ. |
* Từ tham khảo:
- rào rạo
- rào rạt
- rào sau chặn trước:
- rào sau đón trước:
- rào trước đón sau
- rảo