| minh mục | dt. Cặp mắt sáng. |
| Không chỉ dành hầu hết thời gian vào việc học , Thùy Trang còn đặt ra cho mminh mụctiêu phải lấy được tấm bằng tốt nghiệp loại xuất sắc để không phụ lòng cha mẹ. |
| Đồng thời , tạo dựng các hợp đồng , chứng từ mua bán cá nguyên liệu khống để chứng mminh mụcđích sử dụng vốn vay , tạo ra tài sản bảo đảm hình thành từ vốn vay nhằm giải ngân các hợp đồng tín dụng tại VDB Cần Thơ để tiếp tục chiếm đoạt , sử dụng cho các mục đích cá nhân , trả nợ Bằng thủ đoạn trên , Tòng "Thiên Mã" đã chiếm đoạt hơn 147 ,3 tỉ đồng vốn vay gốc (chưa tính lãi) của VDB Cần Thơ. |
| CNN dịch như thế nào vụ "quán chửi" để biện mminh mụcđích họ đưa tin tôi không biết. |
| Theo đó , các hành vi gian lận thuế sẽ bị khởi tố mà không cần chứng mminh mụcđích. |
* Từ tham khảo:
- óc bóc
- óc cau
- óc chóc
- óc heo chưng
- óc heo làm con đuông chiên
- óc lợn nấu thả