| mình mẹ | dt. Thân cây mẹ ( những cây có rễ thành con như chuối, bạc-hà, v.v...): Xắn khỏi mình mẹ. |
| Bỗng dưng bây giờ cái nhà chỉ còn trơ lại có mỗi mình mẹ. |
| Nhưng không phải chỉ có mỗi mình mẹ. |
... Không , không phải chỉ có mỗi mình mẹ riêng chịu cảnh ấy , mà là tất cả xóm giềng. |
| Không phải chỉ có mỗi mình mẹ tranh đấu , mà còn có trăm , ngàn người ở Hòn Đất , triệu người ở miền Nam đi tranh đấu. |
Ai kêu Cà Chớn cứ lẽo đẽo theo mẹ khen em xinh , còn giỡn nhây gọi mẹ bằng "má vợ" ! Ðược quyền khen em , chỉ mình mẹ mà thôi. |
| mình mẹ , mẹ cũng không làm nổi. |
* Từ tham khảo:
- thiên-vàn
- thiên vạn
- thiên-biên
- thiên-binh
- thiên-bộ
- thoả lòng