| hăng say | bt. Quá sốt-sắng đến say-mê: Làm việc hăng-say, hăng-say với nhiệm-vụ. |
| hăng say | tt, trgt Miệt mài và tích cực: Làm cho dân ta lòng thêm phấn khởi, hăng say như người chiến thắng (PhVĐồng). |
| hăng say | .- Miệt mài, tích cực: Hăng say công tác. |
| Thấy bạn lưu ý đến tác phẩm của mình một cách hăng say nhiệt tình , Minh hết sức cảm động và sung sướng. |
| Chưa bao giờ em thấy cha hăng say và linh hoạt như sáng nay. |
| Cuối cùng sự hăng say của ông lôi cuốn được nhiều người , và tuy chưa biết hoàng tôn là cái thứ gì , họ cũng chấp nhận dễ dãi là nên tôn phù hoàng tôn. |
| Chính gã là người đại diện duy nhất An Thái đón chào nghĩa quân vào làng , chính gã hứng chịu những ngược đãi xốc nổi đầu tiên của những nghĩa quân hăng say tỏ vẻ uy quyền và giàu nghi ngờ. |
| Không để tiếp xúc nhiều với các chiến sỹ mớilàm ảnh hưởng đến tinh thần hăng say và chí tiến thủ của họ. |
| Không để tiếp xúc nhiều với các chiến sỹ mớilàm ảnh hưởng đến tinh thần hăng say và chí tiến thủ của họ. |
* Từ tham khảo:
- bạc bẽo
- bạc bội
- bạc brôm-mua
- bạc clo-rua
- bạc cắc
- bạc co