| minh họa | - minh hoạ đg. Làm rõ thêm, sinh động thêm nội dung của tác phẩm văn học hoặc của bản trình bày, bằng hình vẽ hoặc những hình thức dễ thấy, dễ hiểu, dễ cảm. Vẽ tranh minh hoạ truyện ngắn. Buổi nói chuyện có chiếu phim minh hoạ. |
| minh họa | đgt (H. minh: rõ; họa: vẽ - Nghĩa đen: vẽ để làm cho sáng tỏ) Dùng phương pháp cụ thể (như bản vẽ, như thí dụ...) để làm rõ ý nghĩa một lời nói, một bài văn: Diễn giả thường minh họa bằng thí dụ cụ thể. |
| minh họa | .- Vẽ, in ảnh, cho thí dụ... để nói rõ thêm ý nghĩa của bài học, bài văn...: Minh hoạ sách giáo khoa bằng sơ đồ; Dùng thí dụ mà minh hoạ định nghĩa. |
| Một số tờ báo vẫn mời nàng vẽ minh họa. |
| Ảnh mminh họaĐất trồng cây sa kê Cây sa kê có thể thích hợp ở nhiều loại đất trồng khác nhau tuy nhiên tốt nhất là được trồng trên đất phèn giàu dinh dưỡng , thoát nước tốt và tơi xốp. |
| Ảnh mminh họaSau 3 tháng cây sa kê đã cho nhiều lá mới và chồi non thì bón phân NPK. |
| Là phụ nữ phải có chính kiến , đừng chỉ làm theo những lời chồng nói Ảnh mminh họa: Internet Đừng "chuyện bé xé ra to" Chuyện gì cũng có hướng giải quyết , bạn đừng làm quá mọi chuyện. |
| Đàn ông đã có vợ nhưng vẫn luôn thích chinh phục những cô gái khác Ảnh mminh họa: Internet Còn đàn bà vì sao ngoại tình? |
| Một lời hỏi thăm khi cảm mệt , một cốc nước mát , những món quà nhỏ khi sinh nhật , kỉ niệm... Hôn nhân như một cái cây , cần được quan tâm chăm sóc mỗi ngày Ảnh mminh họa: Internet Một khi đổ vỡ , đàn bà thường trách chồng vô tâm , lạnh nhạt. |
* Từ tham khảo:
- dân canh
- dân-chủ cộng-hoà
- dân-chủ chủ-nghĩa
- dân-chủ đảng
- dân-chủ tự-do
- dân-dao