| giữ mồm | đt. Dè-dặt lời nói: Ăn-nói phải giữ mồm. |
| Muốn giữ mồm giữ miệng cho quen đi , sau ngày đưa ma Nhiêu Tàm , cụ phó Sần thường họp mấy người bạn đàn em kia lại đánh chén ở nhà mình. |
Nếu không tới , chắc chắn giờ này nó đang ngồi bó gối trước hiên nhà , đang nguyền rủa hai tên tiểu quỷ Ria Mép và Bắp Rang thậm tệ và sau đó chắc là nó sẽ đưa tay lên tự cốc đầu hai mươi lăm cái để trừng phạt mình về cái tội không biết giữ mồm giữ miệng khiến mọi thứ đổ bể tùm lum. |
| Tử vi tháng 11 của người tuổi Sửu cho biết công việc của bạn đang thuận lợi hơn Đặc biệt , trong tháng mệnh chủ hành sự thận trọng , không lo chuyện bao đồng kẻo vướng họa thị phi , ăn nói ggiữ mồmgiữ miệng để không bị vướng vào các cuộc chiến nội bộ , ảnh hưởng hiệu quả công việc cũng như uy tín cá nhân. |
| Họ có thể bị những cô gái bán hoa hoặc một người khác biết chuyện vòi tiền để ggiữ mồm. |
| Anh thật kém cỏi Khi nóng giận , nhiều chị em thường không ggiữ mồmgiữ miệng được khi giao tiếp với người yêu/ chồng Ảnh minh họa : Internet Bất kỳ ai khi nghe câu nói này đều cảm thấy phát điên chứ không phải chỉ đàn ông. |
| Khi nóng giận , nhiều chị em thường không ggiữ mồmgiữ miệng được khi giao tiếp với người yêu/ chồng. |
* Từ tham khảo:
- già nhân ngãi, non vợ chồng
- già nua
- già quá hoá lẫn
- già quánh
- già quen việc, trẻ quen ăn
- già sinh tật, đất sinh cỏ