| giữ rịt | đt. Bo-bo, khư-khư, giữ thật chặt-chịa: Tiền cứ giữ rịt trong mình. |
| giữ rịt | - Cố giữ không chịu bỏ ra: Giữ rịt sách không chịu trả. |
| giữ rịt | đgt Nhất định giữ lấy, không chịu bỏ ra: Mượn sách của người ta mà cứ giữ rịt, không chịu trả. |
| giữ rịt | .- Cố giữ không chịu bỏ ra: Giữ rịt sách không chịu trả. |
| Một người đàn bà trẻ , xoã tóc , ẵm con , hiện ngay lên dưới lều , ngay chỗ đầu chõng , kêu gào giữ rịt lấy tay không cho viết. |
* Từ tham khảo:
- bần hoạ
- bần huyết
- bần huyết linh
- bần khổ
- bần nông
- bần phạp