| giữ nhịp | (dịp) đt. Đàn hát cho đúng nhịp: Còn giữ nhịp chớ chưa dám huê-dạng // (B) Làm qua-loa lấy có: Thợ thầy giữ nhịp. |
| Người thứ ba tham gia đánh trống , đóng vai trò như trọng tài ggiữ nhịp, kích thích cho hai bên thi đấu. |
| Khả năng ggiữ nhịpcủa Việt Hưng và đặc biệt là những cú tỉa bóng tầm ngắn và trung bình như đặt vào chân của Hoàng Đức sẽ là vũ khí cực kỳ nguy hiểm của U.21 VIệt Nam , bên cạnh đôi cánh năng động là Văn Sơn Anh Tài của HAGL. |
| Từ đó đến nay , trong đoàn quân áo đỏ ấy lúc nào cũng có một cô gái ggiữ nhịpđể tiếp thêm lửa cho các cầu thủ dưới sân. |
| Nền kinh tế trong nước với nhiều điều kiện thuận lợi như : Tăng trưởng kinh tế (GDP) của Việt Nam vẫn ggiữ nhịptăng trưởng ở mức cao ; Làn sóng doanh nghiệp lên sàn mạnh mẽ ; Đà tăng trưởng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tiếp tục tích cực ; Lạm phát được kiểm soát ở mức hợp lý ; Tín dụng tăng trưởng tốt , môi trường đầu tư kinh doanh tiếp tục được cải thiện... là những động lực cho TTCK Việt Nam tăng trưởng và thu hút các nhà đầu tư. |
| Không nhạc cụ cầu kỳ , chỉ trống cái và mấy cái trống con , mấy bộ phách tre ggiữ nhịp; cũng chẳng cần đảo phách , nghịch phách ; vũ điệu cũng đơn giản , chẳng rườm rà... ấy thế mà hát xoan cứ lôi cuốn người xem , người nghe. |
| Khi Sunday và Hammed đá ở trung tâm đội hình trong vai trò ggiữ nhịplối chơi , Samson trở lại đá chính ngay sau khi hết án treo giò. |
* Từ tham khảo:
- đình-nguyên
- đỉnh địa-hình
- đỉnh quân-sự
- đỉnh răng
- đỉnh-đương
- đỉnh-lập