| giờ ngọ | dt. Khoảng từ 11 tới 13 giờ trưa. |
| giờ ngọ | - Giờ giữa trưa. |
| giờ ngọ | dt Giờ giữa trưa: Giàu giờ ngọ, khó giờ mùi (tng). |
| giờ ngọ | .- Giờ giữa trưa. |
| Bụng chàng đã thấy đói , mà ở nhà chùa phải đúng giờ ngọ mới được ăn cơm. |
| Giờ hoàng đạo là giờ ngọ. |
| Cho đến giờ ngọ , Huệ thấy Thận hấp tấp tìm anh , gương mặt rạng rỡ hẳn lên. |
| Cứ vào giờ ngọ , trai gái dắt nhau đi tắm , máng nước bắc từ trên đỉnh núi xuống. |
| Cứ vào giờ ngọ , trai gái dắt nhau đi tắm , máng nước bắc từ trên đỉnh núi xuống. |
| Nhưng các bà bán muối sáng mùng một Tết bước như chạy , miệng rao (Đầu năm mua muối/Cuối năm mua vôi) khắp kinh thành Thăng Long vì sợ qua giờ ngọ không ai mua đã xuất hiện từ thời Trần. |
* Từ tham khảo:
- độ
- độ
- độ
- độ âm điện
- độ ẩm
- độ ẩm cực đại