Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giờ hợi
dt. Khoảng từ 21 tới 23 giờ tối.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hội đồng kỉ luật
-
hội đồng nhà nước
-
hội đồng nhân dân
-
hội đồng quản trị
-
hội đồng trọng tài
-
hội đồng trọng tài bất thường
* Tham khảo ngữ cảnh
Tại sao vậy ? Đêm hôm trước lòng ta cũng ngổn ngang lo âu nhưng cuối
giờ hợi
ta thiếp đi , ngủ ngon một giấc đến gà gáy.
Mùa xuân , tháng giêng , ngày 25 ,
giờ hợi
, hoàng tử Càn Đức sinh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giờ hợi
* Từ tham khảo:
- hội đồng kỉ luật
- hội đồng nhà nước
- hội đồng nhân dân
- hội đồng quản trị
- hội đồng trọng tài
- hội đồng trọng tài bất thường