| miệng lưỡi | tt. Có tài ăn nói hoạt-bác: Tay đó miệng lưỡi lắm. |
| miệng lưỡi | - Nói người ăn nói lém lỉnh. |
| miệng lưỡi | dt. Miệng và lưỡi với biểu trưng của cách ăn nói lém lỉnh nhưng gian dối: miệng lưỡi con buôn o miệng lưỡi kẻ nịnh hót. |
| miệng lưỡi | dt Cách nói năng (thường cho là không thật thà hay lém lỉnh): Tin sao được miệng lưỡi con buôn. |
| miệng lưỡi | đt. Nói lanh nói lém: Anh ấy miệng lưỡi lắm. |
| miệng lưỡi | .- Nói người ăn nói lém lỉnh. |
| miệng lưỡi | Chỉ người nói hoạt, nói lém: Người ấy có tài miệng lưỡi. |
| Giữa chốn thị thành bon chen nhau giành giật ân huệ và danh lợi của vương phủ ban phát , tiếng cười hả hê chen những tiếng nấc nhọc nhằn ô nhục , đạp chà lên đầu nhau tiến thân , miệng lưỡi tâng bốc cũng là miệng lưỡi dèm pha , ôi thôi trong mớ tiếng ồn bát nháo ấy của thành Thuận hóa , việc ông giáo lấy một người vợ có gì đáng kể đấu thế mà trong đám quen biết không khỏi có lời bàn ra tán vào. |
| Người trẻ tuổi ngược lại miệng lưỡi liến thoắng , không chịu ngồi yên một chỗ. |
Nhạc cười khinh mạn , chế giễu : Chú vẫn có tài miệng lưỡi , tôi biết : Rồi đột nhiên , Nhạc đổi sang giọng tâm sự : Anh nuôi chú từ nhỏ , còn lạ gì tính chú. |
| Anh mất cả tài miệng lưỡi , và linh động quyền biến. |
| Con bảo miệng lưỡi thiên hạ độc địa quá , anh ấy có bổn phận phải trả cái ơn sâu ngày trước. |
| Người miệng lưỡi chậm thì ấm ớ. |
* Từ tham khảo:
- miệng na mô bụng bồ dao găm
- miệng nhà giầu nói đâu ra đấy
- miệng như gầu dai
- miệng nói chân đi
- miệng nói tai nghe
- miệng nói tay làm