| miêng | trt. Ngay thẳng, công bình: Chí-miêng, chứng-miêng; Nói cho miêng Minh nói trại |
Chào em anh cũng muốn chào Sợ em chúng bạn nói điều chẳng miêng. |
| Lấy dao bổ ra , thưởng thức từng miếng nhỏ , tôi đố có thứ trái cây ướp lạnh nào ngọt xớt , dịu hiền và thơn ngát thơn ngào như thế đấy ! Anh không cần nhai , cứ đè lưỡi xuống miêng lê thì nó đã tan ra từ lúc nào rồi. |
| Murdi mua tặng tôi một chiếc váy Bô hê miêng màu đỏ cực kỳ xinh. |
| Video : Trưởng Công an xã đá hàng hóa của người dân khi dẹp vỉa hè Cùng ngày , Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Đắk Lắk ông MmiêngKlơng cho biết , đã nhận được báo cáo của UBND huyện Krông Ana để xin ý kiến của sở về việc xử lý hành vi của ông Thịnh. |
| Trong số các bệnh tật học đường , vấn đề đáng báo động hiện nay là các tật khúc xạ , cong vẹo cột sống và bệnh răng mmiêngảnh hưởng nhiều tới phát triển thể chất và trí tuệ của học sinh , sinh viên , thế hệ tương lai của đất nước. |
| Tổng thống Hàn Quốc Li MmiêngPắc thăm chính thức Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- sửng-sàng
- sựng-sựng
- sựt mũi
- sươi da
- sười
- sườn ba