| miễn nhiễm | tt. C/g. Miễn-dịch, khỏi bị lây bịnh, trạng-thái sinh-lý một cơ-thể còn sống không mắc bịnh nếu cơ-thể nầy đã bị một loại vi-trùng gây bịnh xâm-nhập vào trước rồi: Một người đã bị mắc bịnh đậu mùa hoặc đã trồng-trái hằng năm sẽ miễn-nhiễm bịnh ấy ( immunité ). |
| Tôi giống như mmiễn nhiễmvới thuốc độc vậy nên tin đồn với tôi giờ đây không là rào cản. |
| Vẫn còn nhiều địa phương , nhà trường mmiễn nhiễmvới hai từ lạm thu từ bao năm nay. |
| Thực tế vẫn có nhà trường mmiễn nhiễmvới hai từ lạm thu Khác xa với nhiều trường học đang lợi dụng chuyện xã hội hóa giáo dục và vin vào cớ ngân sách eo hẹp để móc hầu bao phụ huynh bằng mọi giá , mọi cách thì vẫn còn những địa phương không để xảy ra lạm thu. |
| 2.Áo khoác denim phép cộng giữa năng động và cá tính Bạn là người yêu thích những món đồ jeans mmiễn nhiễmvới thời gian? |
| Việc mmiễn nhiễmcũng như bổ nhiệm cán bộ sẽ được tiến hành theo đúng quy định của pháp luật. |
| Tuy nhiên , ông Nguyễn Thượng Đắt khi nhận được thông báo đã phản ứng : ông mới là đương kim Chủ tịch HĐQT của công ty , ông không hề có đơn xin từ nhiệm và cũng không bị mmiễn nhiễmchức vụ Chủ tịch HĐQT Cty ĐQCL , vì vậy ông Dũng không thể dùng chức danh Chủ tịch HĐQT mà chính ông đang nắm giữ để triệu tập thành viên HĐQT , và cũng không được ký các văn bản liên quan tới công ty trong thời gian giải quyết vụ kiện khi mà TAND Cấp cao tại Đà Nẵng đang thụ lý. |
* Từ tham khảo:
- toát
- toát
- toát
- toát dương
- toát mồ hôi
- toát xì cấu