| miễn lễ | đt. Xá cho khỏi lạy: Ta miễn-lễ cho đó. |
| miễn lễ | đgt (H. miễn: tha cho; lễ: lễ) Không bắt phải theo một lễ nghi nào đó: Vì bận việc không thể đến mừng thọ cụ, xin cụ miễn lễ. |
| miễn lễ | đt. Cho khỏi làm lễ. |
| Lại xin miễn lễ chầu hầu sang năm vì địa phương chưa yên. |
* Từ tham khảo:
- ten-nít
- tẽn
- tẽn tò
- teng
- teng
- tèng tèng