Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giãng
đt. C/g. Giạng, xoạc ra, bẹt ra cho rộng
: Giãng chân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
di-lậu
-
di-mạng
-
di-mặc
-
di-mưu
-
di-ngôn
-
di-nghiệp
* Tham khảo ngữ cảnh
Lại đặt Xạ Đình , sai các quan võ hàng ngày luyện tập phép đánh trận , về mặt sửa binh
giãng
võ , mưu lược đã thấy rõ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giãng
* Từ tham khảo:
- di-lậu
- di-mạng
- di-mặc
- di-mưu
- di-ngôn
- di-nghiệp