| mị nương | dt (nương: người con gái) Người con gái đẹp: Cô mi nương sống ở lầu tây (cd). |
| mị nương | dt. Tiếng để gọi con gái các vua Hùng vương. |
| Con trai vua gọi là Quan Lang , con gái vua gọi là mị nương. |
Cuối thời Hùng Vương , vua có con gái gọi là mị nương , nhan sắc xinh đẹp. |
| mị nương đã lấy Sơn Tinh , Thục Vương tức giận , dặn lại con cháu phải diệt Văn Lang mà chiếm lấy nước. |
| Giữa thành chủ Tô Ngã Giang Châu áo ba lỗ quần đùi , công chúa mị nương đầu nón lá chân dép lê hay nàng Kiều Nguyệt Nga vừa xuống vọng cổ vừa phát đít đứa con đang ẵm , bắt ngủ. |
| Vì thế , việc chiêu nạp nam sủng của Võ Mmị nươngcũng có chút khác biệt so với các bậc tiền nhân. |
| Sử chép : Đường Thái Tông nghe tiếng Võ Mmị nươngxinh đẹp , mới triệu vào cung. |
* Từ tham khảo:
- thiếu
- thiếu
- thiếu bảo
- thiếu dương duy
- thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau
- thiếu điều