| giã gạo | đt. Dùng chày bổ mạnh xuống cối có đựng gạo lứt cho tróc cám: Một mình giã gạo giữa trời, Cám bay phảng-phất thương người đàng xa (CD) // (B) Ngủ gục: Ngồi học mà giã gạo // (lóng) C/g. Gạo, học bài thuộc lòng cách chuyên-cần: Giã gạo sáng đêm. |
Ai mà giã gạo ba chày , Giã đi cho trắng , gửi ngay cho chàng. |
Ai mà giã gạo ba chày , Giã đi cho trắng , gửi ngay cho chàng. |
Ai về giã gạo ba giăng Để anh gánh nước Cao Bằng về ngâm. |
Ai về nhắn với bà cai giã gạo cho trắng , đến mai dâu về Dâu về dâu chẳng về không Ngựa ô đi trước , ngựa hồng đi sau Ngựa ô đi tới vườn cau Ngựa hồng chậm rãi đi sau vườn dừa. |
Anh đi đâu ba bốn năm tròn Để em giã gạo chày con một mình. |
Cào cào giã gạo bà xem Bà may áo đỏ , áo đen cho cào. |
* Từ tham khảo:
- không-thoại
- không-thủ
- không xong
- khổng-đạo
- Khổng-môn
- khờ đặc