| giả kỳ | dt. Kỳ-hạn, thời-gian nghỉ làm việc. |
| Giá của OnePlus 5 Tác ggiả kỳvọng chiếc điện thoại trong mơ của mình với các tính năng ấn tượng kể trên sẽ có mức giá tương đương chiếc OnePlus 5. |
| Các tác ggiả kỳvọng lý thuyết Bird in hand , hàm ý cổ đông ưa chuộng cổ tức hơn là lợi nhuận từ chênh lệch giá do tình trạng không chắc chắn) sẽ chi phối hành vi của các cổ đông lớn trong việc ra các quyết định tài chính dài hạn , cụ thể tỷ lệ chi trả cổ tức sẽ gia tăng trong giai đoạn này và biến động cùng chiều với tỷ lệ sở hữu. |
| Thủy Tiên đang là gương mặt được nhiều khán ggiả kỳvọng bởi sự tiến bộ , nỗ lực qua mỗi vòng thi. |
| Khán ggiả kỳvọng với MV lần này sẽ chứng kiến được nhiều khoảnh khắc tình tứ của Mean Plan nhiều hơn để bù đắp lại sự hụt hẫng mà cái kết Love by chance mang lại. |
| H Hen Niê được nhiều khán ggiả kỳvọng sẽ làn nên chuyện tại đấu trường nhan sắc này. |
| Mặc dù có nhiều lợi thế nhưng phim Em gái mưa không được như khán ggiả kỳvọng. |
* Từ tham khảo:
- bào cóc
- bào cung
- bào đệ
- bào dưỡng
- bào hao
- bào hao