Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
già dịch
dt. (lóng): Già mà làm chuyện loạn-luân hoặc phá hại trinh-tiết người
: Ông già dịch.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
luyện kim bột
-
luyện kim đen
-
luyện kim màu
-
luyện tập
-
luýnh quýnh
-
luýt
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó từng vì bà Hai Bưng mà vác dao chém mấy thằng cha
già dịch
say xỉn trêu ghẹo bà Hai Bưng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
già dịch
* Từ tham khảo:
- luyện kim bột
- luyện kim đen
- luyện kim màu
- luyện tập
- luýnh quýnh
- luýt