| ghê sợ | đt. Sợ ghê-gớm, sợ không dám gần, không dám trông: Ghê-sợ kẻ mặt người lòng thú; Ghê-sợ loài sâu. |
| ghê sợ | tt Có cảm giác khiếp sợ trước một hiện tượng khiến phải rùng mình: Ghê sợ trước sự tàn ác của một kẻ vũ phu. |
| Lúc nàng cầm nón ra đi , nàng thấy rùng rợn đã phải đặt cho mẹ một cái gghê sợmới thoát thân được chốc lát. |
| Và nghĩ đến cái cảnh chồng một vợ một , vất vả có nhau chung đỡ , nàng lại như gghê sợcái cảnh làm lẽ mà nàng đang sống. |
Vừa tới gần cổng , Trác đã thấy trong lòng nao nao vì lo sợ và buồn ; cái vui hồn nhiên nàng cảm thấy ở nhà như bị nỗi gghê sợđánh tan , không còn dấu vết. |
| ghê sợnhất cho nàng là khi đặt chân trở về nhà chồng , nàng có cảm tuởng như trở lại một nơi tù hãm. |
| Nàng ghê sợ nghĩ rằng nàng mới hăm nhăm tuổi và hãy còn trẻ. |
| Nàng nắm chặt lấy tay đứa con như để mượn của nó chút sinh khí để chống lại với cái ghê sợ nàng cảm thấy. |
* Từ tham khảo:
- như con Điêu Thuyền
- như con thiêu thân
- như cờ gặp gió
- như cờ lông công
- như cờ mất xe
- như cởi tấm lòng