| ghi tên | dt. Biên tên họ người vào: Ghi tên nó vào sổ đen // (R) Đăng tên, xin người biên tên mình vào: Ghi tên tình-nguyện. |
| ghi tên | - Biên tên vào danh sách: Ghi tên đi bộ đội. |
| ghi tên | đgt Biên tên mình vào danh sách: Ghi tên đi bộ đội. |
| ghi tên | .- Điền tên vào danh sách: Ghi tên đi bộ đội. |
| Chàng mỉm cười khi nghĩ đến tính ghen tuông của vợ rồi lấy bút chì ‘lén lút’ ghi tên và địa chỉ của những độc giả đó vào một mảnh giấy. |
Có tin đồn khắp Ninh Giang rằng ông ta thường bóc thư ra xem để tìm những kẻ phản đối chính phủ mà ghi tên vào " sổ đen ". |
| Xưa nay không thiếu những bậc anh hùng dám đứng lên diệt loạn thần phò minh chúa , sử sách còn ghi tên cho đời sau. |
Tên Sửu cũng không vừa cãi lại : Tui chịu nộp tuy nộp trễ , chứ có lì mạng đâu mà ghi tên tui vô sổ. |
| Bắt đầu từ ngày mai tôi sẽ ghi tên vào lớp hội họa. |
| Sau bữa đó ban quản lý làm cho bà tấm bảng ghi tên và số phòng đeo trên cổ để khỏi lạc. |
* Từ tham khảo:
- xằng-xịu
- xẵng-lè
- xây cà-lang
- xây-chầu
- xây-đụn
- xây kim-tỉnh