| ghe thuyền | dt. Nh. Ghe guộc và Thuyền bè. |
| Ở đó , ông giáo biết rõ lắm , trạm canh cất ngay ở đầu dải đất bồi kiểm soát ghe thuyền đi lại trên cả hai nhánh sông. |
| Bọn lính buộc mọi ghe thuyền không phân lớn nhỏ trước khi xuôi sang nhánh tả hay nhánh hữu , đều phải ghé vào bến trạm. |
| Lại xuất thân từ nghề cướp biển nên họ biết lo xa , luôn luôn dành sẵn một số ghe thuyền ở các bến sông bãi biển thuận lợi để chuyên chở số hàng thu được đến nơi an toàn , “lo trước cái lo của mọi người” như lời dạy của Khổng phu tử. |
Làm đồ binh khí và ghe thuyền để tuần bắt giặc cướp. |
| Nhất là khi cả cá tôm , ghe thuyền cũng rùng rùng chạy bấc , về bãi eo. |
| Nước rút chậm , công tác cứu trợ đang được tiến hành khẩn trương nhất Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn TP. Đà Nẵng yêu cầu UBND huyện Hòa Vang cấm nhân dân và các gghe thuyềnkhông có nhiệm vụ phòng chống lụt , bão đi lại trong những vùng trũng thấp , ngập lụt ; kiên quyết không cho người , phương tiện qua ngầm , cầu tràn. |
* Từ tham khảo:
- nha
- nha
- nha
- nha
- nha
- nha bài