| gương mẫu | dt. Khuôn thước, mực-thước đáng bắt-chước: Người cha gương-mẫu. |
| gương mẫu | - I d. (cũ). Người được coi là tấm gương, là mẫu mực để những người khác noi theo. Làm gương mẫu cho em. - II t. Có tác dụng làm gương cho mọi người noi theo. Một học sinh . Vai trò gương mẫu. Gương mẫu trong đời sống. |
| gương mẫu | dt Khuôn phép để cho người khác theo: Gương mẫu của một vị giáo sư tận tâm với sinh viên. tt Đáng làm gương: Thủ đô Hà-nội phải là thành phố gương mẫu (HCM). |
| gương mẫu | dt. Kiểu mẫu cho người ta noi theo. |
| gương mẫu | .- Khuôn phép để cho người khác theo. |
Vâng. Nhưng có đánh nó thì cũng phải kín , kẻo người ta lại bảo cán bộ không gương mẫu |
| Chuyện đó không hoàn toàn do sự ép buộc của ông đồ , cũng không hẳn là sợ chú và anh đe nẹt , nó lo đến vai trò gương mẫu của một liên đội trưởng , nhất là khi được trở thành đội viên " Tháng 8 " đầu tiên của xã. |
“ở chiến trường anh nhịn mấy ngày còn được kia mà ! Thôi chịu khó một tý“ ”Nếu cứ bắt em ăn , em về đấy“ ”Đồng chí bộ đội phải gương mẫu chịu đựng gian khổ chứ“ Mỗi lần anh yêu cầu lại có một sự phản đối dịu dàng như thế. |
| Anh đã xung phong đi bộ đội ở trong quân đội , anh là một chiến sĩ gương mẫu , 1 đảng viên tích cực. |
| ít lâu nay mình có cảm giác mình không còn là người gương mẫu , tiên tiến như hồi còn nhỏ đi học nữa. |
Vâng. Nhưng có đánh nó thì cũng phải kín , kẻo người ta lại bảo cán bộ không gương mẫu |
* Từ tham khảo:
- ăn cỗ tìm đến, đánh nhau tìm đi
- ăn cơm chúa, múa tối ngày
- ăn cơm có canh, tu hành có vãi
- ăn cơm dẻo nhớ nẻo đường đi
- ăn cơm gà gáy, cất binh nửa ngày
- ăn cơm hớt