| guộn | đt. Vo, cuốn lên: guộn quần, guộn lên. |
Tôi biết... Tên chủ trại đáp khẽ rồi kéo mí xà rông nơi bụng vận guộn lại cho chặt , người hơi nhổm tới. |
| Họ vo guộn những bộ binh phục bảo an vụt xuống bãi bùn rồi lấy chân đạp nhận xuống thật sâu. |
| Thấy rơm hôm đốt hang còn vương vãi bên ngoài , chúng vơ guộn lại trám chặt các kẽ rồi trám xi măng lên. |
* Từ tham khảo:
- ngón út
- ngọn
- ngọn đèn trước gió
- ngọn ngành
- ngọn nguồn chân sóng
- ngọn nguồn đáy sông