| gục gặc | đt. gật-gật hay gặc-gặc, gật đầu nhiều bận tỏ ý ưng-thuận: Va chỉ gục-gặc chớ không nói. |
| gục gặc | - Gật gù tỏ ý ưng thuận. |
| gục gặc | đgt Gật gù: Anh ta gục gặc tỏ ý ưng thuận. |
| gục gặc | .- Gật gù tỏ ý ưng thuận. |
| Được không? Anh chàng gục gặc cái đầu không ra gật cũng không ra lắc , ghé nhìn sang Lân ra ý hỏi rồi ngửa cổ uống cạn một hơi ngon lành và gọn ghẽ như ta uống một ly trà nhỏ. |
€ , anh Khánh gục gặc đầu thì ra cái lỗ hổng hôm trước mẹ bảo mày bịt lại , mày chưa chịu bịt phải không? Tôi không đáp , thực ra là tôi không buồn đáp bởi đầu óc còn đang loay hoay nghĩ đến Hồng Hoa , đang lo lắng không biết giờ này nó ra sao. |
Hà hà ! Bảnh Trai cười híp mắt – Thì ra... Bảnh Trai đi qua đi lại trước mặt cả bọn , đầu gục gà gục gặc , miệng úp úp mở mở. |
* Từ tham khảo:
- ăn sương nằm đất
- ăn sương nằm tuyết
- ăn sứt đũa mẻ bát
- ăn tải
- ăn tái
- ăn tại phủ, ngủ tại công đường