đt. gởi con cho người hay nhờ ký-nhi-viện giữ giùm // Tỏ lời với nhà trai trước khay trầu rượu để gởi con gái mình lại, một thủ-tục trong đám cưới trước khi cáo-từ nhà trai ra về: Lễ gởi con.
Vì vậy , các bậc cha mẹ trong làng rất thích gởi con đến trường thầy Phu.
Có người không lấy chồng cho thỏa nghiệp , có người như đào Hồng có con rồi , vì mê hát , vì chiến tranh mà gởi con cho người ta , đến nước nó không thèm nhìn mình nữa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): gởi con
* Từ tham khảo:
- súng mút-cơ-tông
- súng ngắn
- súng ngựa trời
- súng ống
- súng phun lửa
- súng sáu