| gặc đầu | đt. Cúi đầu rồi ngẩng lên liền, dấu-hiệu chào, gọi người, vừa lòng hay ưng-thuận: Râu tôm nấu với ruột bầu, Chồng chan vợ húp gặc đầu khen ngon (CD). |
€ , anh Khánh gục gặc đầu thì ra cái lỗ hổng hôm trước mẹ bảo mày bịt lại , mày chưa chịu bịt phải không? Tôi không đáp , thực ra là tôi không buồn đáp bởi đầu óc còn đang loay hoay nghĩ đến Hồng Hoa , đang lo lắng không biết giờ này nó ra sao. |
* Từ tham khảo:
- chẩn môn
- chẩn phát
- chẩn tế
- chẩn thải
- chẩn thí
- chẩn trị