| gạt ngang | đt. Nạt-đùa, cả tiếng bác-bỏ: Nói chưa dứt lời, bị gạt ngang. |
| Công phu anh mang xách xuống tận đây , quí hóa lắm rồi , không dám... Lợi gạt ngang lời An xua tay nói mau : Không , không. |
| Cà Mỵ khóc rấm rứt và bảo mẹ Sáu : "Muốn đem gạo vô hang cho mấy chú nên con liều mình bà ơi" Chú Tư Râu thương con Cà Mỵ quá nên khi nghe cô đòi đi đem gạo nữa thì chú gạt ngang : Không , không. |
| Nếu dùng nhiều quân sứ quá , máy gạt ngang sẽ yếu đi nhiều. |
| Ông lấy tay áo gạt ngang một cái. |
| Nhìn con gái , bà H. ggạt ngangnước mắt cho biết , đầu tháng 7/2017 , thấy con có nhiều biểu hiện bất thường , bụng dưới to , đi lại khó khăn. |
* Từ tham khảo:
- yếu tố
- yếu trâu hơn khoẻ bò
- yếu xìu
- yếu xịu
- yôga
- yô yô