| gò mả | dt. Mả-mồ: gò mả lúp-xúp. |
| Tung thử để bói xem trời để cứ mông mênh thế này thì đôi ta biết có còn giữ được mối tình tư quy lúc bẻ cành liều ở chân gò mả Đỏ. |
Nhà Sáu Tâm ở xóm gò mả. |
| Điệp cùng Sáu Tâm dìu dắt nhau đến cái xóm gò mả này. |
| Ba đã chỉ em chục nấm đất nhỏ trong khu gò mả sau giàn nho. |
| Chiều kia ra thăm ba , chị gặp nó nằm im lìm trên gò mả , mầu đuôi xanh cứ óng ánh liên tục trong cát trắng. |
* Từ tham khảo:
- độ dẫn điện
- độ dốc
- độ điện li
- độ độc
- độ hồn
- độ ken-vin