| gò hàn | đt. (chm): Kỹ-thuật nối ráp hai đầu hoặc hai mí kim-loại lại, gồm có: móc mí, tán đinh, hàn, vặn bù-lon. |
| gò hàn | đgt Đập mỏng tấm kim loại rồi hàn lại: Gò hàn ống máng. |
| Lữ đoàn 52 diệt địch ở Ggò hàn, Cù Lao Thôn 1 Phước Tiên , Dương Ông Lựu , Đồi Đất Đỏ , Hòn Nhọn Trước sức tiến công và vây ép của quân giải phóng , đến 16 giờ , ta đã hoàn toàn làm chủ 3 cụm phòng thủ của địch. |
* Từ tham khảo:
- phò-thực
- phò-trì
- phò-trợ
- phong cảng
- phong mộ
- phong-nhị