| mê ăn | đt. Ham ăn, cứ gằm đầu ăn, chẳng kể chi cả: Đồ mê ăn. |
| Nhỏ Tóc Ngắn bây giờ vẫn còn là một "thằng nhóc" mê chơi , mê ăn , mê ngủ. |
| Với đam mmê ănuống và khả năng nấu nướng được hình thành từ nhỏ , anh đã tìm ra các công thức và bí quyết nấu các món ăn từ Udon Thani , Bangkok , ChiangMai , Phuket hay Pattaya... Gỏi tôm sống với nước xốt đặc trưng sẽ mang đến hương vị khó quên khi thưởng thức. |
| Không hề biết mục đích của buổi hẹn hôm đó , Sang vẫn mải mmê ănuống nói chuyện với bạn bè. |
| "Các ông ưa dùng cây chó đẻ thường là những người mmê ănnhậu hoặc vì công việc phải thường xuyên uống rượu bia. |
* Từ tham khảo:
- hồng ngọc
- hồng nhan
- hồng nhan bạc mệnh
- hồng nhan bạc phận
- hồng nhan đa truân
- hồng nhung