| gãy cổ | tt. Lọi xương cổ, trẹo cổ chết: Té gãy cổ // (B) Bị gãy gần ngọn, nơi cổ-hũ: Cau gãy cổ, dừa gãy cổ, chuối gãy cổ. |
| Đợi lúc con rắn đực ngóc lên tính táp , ông quơ ngọn roi , quật ngang , con rắn gãy cổ chết... Từ đó chỉ còn lại con rắn cái... Chồng nó chết rồi , một mình nó không dám đón đường nhận ghe người ta nữa... Thằng út để dứt câu chuyện cai Thoại giết rắn thì trời nhá nhem. |
| Nhưng thấy nó có vẻ lưỡng lự , sợ nó vùng chạy bất tử , tôi nói thêm : Mày mà chạy , tao tụt vội theo , rủi sút tay té gãy cổ là mày đi tù à nghen ! Nghe tôi hù , con nhỏ sợ run , đứng chôn chân tại chỗ. |
| Tất cả các cuộc thử nghiệm xem xét nguy cơ ggãy cổxương đùi , gãy cột sống và các loại gãy xương khác. |
| Nó rất nguy hiểm và bạn sẽ không nhận ra người bạn tình có thể bị ggãy cổkhi đang lên đỉnh Khoan dầu Đây cũng bị xem là một tư thế quan hệ tình dục nguy hiểm khi người phụ nữ nằm chống khuỷu , lưng tựa vào giường hay đi văng , chân khoanh về phía đầu. |
| gãy cổhoặc rạn nứt cổ là các tai nạn rất phổ biến xảy ra trong quá trình bạn áp dụng tư thế này. |
| Chụp X quang khung chậu thấy hình ảnh ggãy cổxương đùi phải , có bong mảnh xương , chẩn đoán gãy kín liên mấu chuyển xương đùi phải phức tạp. |
* Từ tham khảo:
- tàu bay tàu bò
- tàu bè
- tàu biển
- tàu bò
- tàu cánh ngầm
- tàu cáu