| gãi tai | đt. gãi sau vành tai khi ngứa hoặc khi bối-rối: Đứng gãi tai không trả lời. |
| Lúc bấy giờ tôi cũng không hiểu tại sao mình lại tỉnh táo được như vậy... Tôi gãi tai , cười và nói cách hồn nhiên : Thím viết đẹp quá ! Chữ đẹp như cắt ấy , mà lại không kẻ dòng... Đẹp hơn cả chữ anh Sáu tuyên truyền Mày đọc rồi à ? mụ ta trố mắt hỏi , cố nén giận dữ. |
Bố Bính yên lặng một lát , đoạn gãi tai trả lời : Bẩm ông bà nghĩ như thế thì vợ chồng con được đội ơn vô cùng. |
Bố Bính gãi tai tiếp lời : Thật vợ chồng cháu cảm cái ơn ông bà ông phó lắm chứ không nài xin hơn thiệt gì đâu. |
| Anh chàng cứ đứng gãi đầu gãi tai , thấy tôi bước đi thì đưa tay ra đỡ , xong rồi lại bỏ xuống , định xách hộ ba lô cho tôi nhưng rồi lại thôi. |
| Hắn gãi tai , tiến gần lại , tủm tỉm và lễ phép xin chủ nhân cho hắn "uống trà tàu với !". |
| Run run , anh sẽ giơ tay gãi tai : Thưa ông , tôi chưa có. |
* Từ tham khảo:
- tiểu-sai
- tiểu-sanh
- tiểu-sự
- tiểu-tang ti-ma
- tiểu-tiền-đề
- tiểu-tổ