Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gài chông
đt. Để chông nhọn ở dưới rồi phủ lá hoặc cỏ lên.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thính thông
-
thịnh
-
thịnh danh
-
thịnh đạt
-
thịnh điển
-
thịnh hành
* Tham khảo ngữ cảnh
Bấy giờ , giặc đã phục binh sẵn , đan tra làm lá chắn , bên trong
gài chông
sắt , giả cách vứt lá chắn bỏ chạy.
Bản thân chị đã đánh cháy 2 xe trong số đó Ngoài ra , chị đã rất tích cực cùng các đội viên khác đào hầm , g
gài chông
chống những trận càn của địch.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gài chông
* Từ tham khảo:
- thính thông
- thịnh
- thịnh danh
- thịnh đạt
- thịnh điển
- thịnh hành