| em trai | dt. Người em thuộc giống đực: Em trai tôi là chú sắp con tôi. |
| em trai | dt Người đàn ông là em ruột mình: Ông ấy có người em trai rất giỏi. |
| Một thiếu nữ đẹp , một cậu em trai và mấy công tử làm thân với em để được gần chị , cái cảnh ấy đã nhiều lần Trương nhìn thấy và trước kia chàng tự xét chàng sẽ rất tầm thường nếu chàng là một trong những công tử " bám theo ". |
Thương hại ! Cú Tú hiền lành thông thái thế... Nhưng hình cô còn một em trai nữa thì phải , tôi nhớ ngày xưa , cô thường nói chuyện đến cậu em. |
| Giữa đám anh em trai vô tâm , An như một người chị hay làm quán xuyến gần hết công việc trong gia đình. |
| Nói điều này nếu không phải chú bỏ lỗi , nếu có kẻ vô lại nghe được chuyện nhà của mình , ở đâu về đây tự xưng là... là em trai em gái của cô , để đòi này đòi nọ , thì chúng tôi phải xử làm sao ? Ông giáo giận đến ngột thở. |
| Gia đình anh em trai đông , nên con trai vừa lo việc cày bừa vừa lo chuyện bếp núc. |
| Vì thế , ông giáo nghĩ không bao giờ các em trai ông biện bỏ công phu lặn lội từ Kiên Thành xuống đây để học làm đơn. |
* Từ tham khảo:
- đẹnl
- đẹn
- đẹn
- đeo
- đeo
- đeo bầu chịu tiếng