| è cổ | đt. Ngửa cổ, chịu lấy một mình: È cổ ra chịu. |
| è cổ | - đg. (kng.). 1 Phải đem hết sức lực ra để làm một việc quá nặng. Đứa bé è cổ gánh đôi thùng nước đầy. 2 Phải gánh chịu một việc quá cực nhọc, vất vả, hoàn toàn trái với ý muốn. Tiêu pha nhiều, bây giờ phải è cổ ra mà trả nợ. |
| è cổ | đgt Đành phải chịu khó khăn, vất vả, vì tự mình đã có khuyết điểm, sai lầm: Thua bạc, bây giờ phải è cổ ra mà trả nợ. |
| Người nhà vào thăm nườm nượp , mang theo đủ thứ thức ăn , có nhà còn gửi cả tủ lạnh cho con làm anh em tình nguyện viên è cổ ra khiêng vác muốn chết. |
| Ngày nào cũng è cổ ra nghe nó tâm sự mà chẳng mở miệng chửi nó một câu. |
| "Giờ đang nợ eè cổ, vợ chồng cũng vất vả hơn vì phải xoay sở tự đưa đón con cái nhưng cũng thấy vẫn dễ thở hơn trước. |
| Con bò cắm đầu cắm cổ phi trên lối mòn , bực tức vì bị gã lái bò quất liên tục lên mông , chưa kể đã eè cổkéo xe còn bị mấy anh chàng du khách dưới xuồng cười toe toét chõ lên bờ hò hét Đi đâu mà chạy dữ ta. |
| Cứ èè cổa học hết tập , tài liệu này đến giáo trình kia nhưng vẫn tạch môn đều đều. |
| Ngân hàng eè cổgánh chi phí hoạt động và dự phòng nợ xấu. |
* Từ tham khảo:
- cân tiểu-ly
- cân treo
- cân-nhục
- cân-nhục-hệ
- cân-nhục-học
- cân-viêm